tham số

Học thuật
Thân thiện
tham số

Nhà khoa học điều chỉnh tham số trong mô hình máy tính.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Toán học): Một đại lượng giá trị không cố định, được đưa vào một hàm số, phương trình, hoặc hệ thống để xác định các đặc trưng cụ thể của . Tham số thường đại diện cho một hằng số có thể thay đổi, từ đó tạo ra một họ các đối tượng toán học.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trong phương trình đường thẳng y = ax + b, 'a' 'b' các tham số. (Giá trị của 'a' 'b' quyết định vị trí độ dốc cụ thể của đường thẳng.)
    • Chương trình máy tính này yêu cầu người dùng nhập các tham số đầu vào. (Các giá trị ban đầu này sẽ điều khiển cách chương trình hoạt động.)
    • Nhà nghiên cứu điều chỉnh tham số trong mô hình để mô phỏng các kịch bản khác nhau. (Việc thay đổi giá trị của đại lượng đó giúp quan sát các kết quả khác nhau từ cùng một mô hình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tham số hóa" (Động từ): Quá trình biểu diễn một đường cong, bề mặt hoặc đối tượng hình học bằng cách sử dụng một hoặc nhiều tham số.

    • Đường tròn có thể được tham số hóa bằng các phương trình lượng giác.
  • "Tham số môi trường": Trong lĩnh vực khoa học máy tính hệ thống, đây các biến cài đặt hoặc điều kiện bên ngoài ảnh hưởng đến hoạt động của một chương trình hoặc quy trình.

    • Cần kiểm tra các tham số môi trường để đảm bảo phần mềm chạy ổn định.
Biến thể từ gần giống
  • Thông số (Danh từ): Từ đồng nghĩa, thường được dùng trong các ngữ cảnh kỹ thuật, công nghệ để chỉ các đại lượng đặc trưng có thể đo lường hoặc xác định của một hệ thống, thiết bị.
    • Thông số kỹ thuật của máy tính bao gồm tốc độ CPU dung lượng RAM.
Từ đồng nghĩa
  • Biến số: Thường chỉ một đại lượng có thể thay đổi trong một bài toán hoặc thí nghiệm. Tuy nhiên, "biến số" thường đối tượng chính cần tìm hoặc quan hệ, còn "tham số" thường được coi hằng số đối với một tình huống cụ thể nhưng có thể thay đổi giữa các tình huống.
  • Hằng số (trong ngữ cảnh cụ thể): Khi một tham số được cố định cho một trường hợp nghiên cứu, có thể được xem như một hằng số của trường hợp đó.
Các cụm từ liên quan
  • Truyền tham số (Trong lập trình): Hành động cung cấp giá trị cho các tham số của một hàm hoặc thủ tục khi gọi .

    • Hàm tính tổng cần được truyền hai tham sốcác số cần cộng.
  • Danh sách tham số: Tập hợp các tham số được định nghĩa cho một hàm hoặc một lệnh.

    • Cần kiểm tra danh sách tham số trong tài liệu hướng dẫn trước khi sử dụng lệnh.
Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến trực tiếp liên quan đến từ "tham số" do đây thuật ngữ chuyên ngành.

tham số

Nhà khoa học điều chỉnh tham số trong mô hình máy tính.

  1. (toán) X. Thông số.

Từ chứa "tham số"